Chào mừng quý vị đến với website của Nhà Giáo Đỗ Văn Bình - GV trường THPT Liễn Sơn, Lập Thạch, Vĩnh Phúc - "KẾT NỐI TƯ DUY, CHIA SẺ KINH NGHIỆM, HOÀN THIỆN BẢN THÂN, TỐT HÓA CÔNG VIỆC, CUỘC SỐNG VÀ XÃ HỘI"
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
MAKING MONEY 01B

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:50' 28-05-2024
Dung lượng: 44.3 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:50' 28-05-2024
Dung lượng: 44.3 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
GCSE PREPARATION – A GUIDE FOR SUCCESS – LETTER PRONUNCIATION - 2021
PRONUNCIATION
1. How to pronounce the letter “a”: Các cách phát âm chữ “a” trong tiếng Anh
1.1. Chữ “a” thường được phát âm là /æ/
Examples:
– ant /ænt/ (n) con kiến
– bag /bæg/ (n) cái túi
– ban /bæn/ (v) cấm đoán
– bat /bæt/ (n) con dơi
– mad /mæd/ (adj) điên, tức giận – man /mæn/ (n) người đàn ông
– map /mæp/ (n) bản đồ
– maths /ˌmæθˈs/ (n) môn toán
– sad /sæd/ (adj) buồn
– sandwich /ˈsænd/ (n) cát
– stand /stænd/ (v) đứng
– cat /kæt/ (n) con mèo
– chat /tʃæt/ (v) nói chuyện phiếm – clap /klæp/ (v) vỗ tay
– dance /dænts/ (v) khiêu vũ
– fantastic /fænˈtæstɪk/ (a) tuyệt vời
– jazz /dʒæz/ (n) nhạc jazz
1.2. Chữ “a” được phát âm là /eɪ/ khi nó đứng trước be, ce, ke, me, pe, te, se, ze
Examples:
– babe /beɪb/ (n) đứa trẻ
– face /feɪs/ (n) mặt
– bake /beɪk/ (v) nướng
– cake /keɪk/ (n) bánh ngọt
– same /seɪm/ (adj) giống nhau – tape /teɪp/ (n) cuộn băng
– date /deɪt/ (n) ngày
– fate /feɪt/ (n) số phận, định mệnh
– hate /heɪt/ (v) ghét
– mate /meɪt/ (n) bạn
– base /beɪs/ (n) cơ sở, nền móng – fake /feɪk/ (adj) giả tạo
– lake /leɪk/ (n) hồ
– make /meɪk/ (v) làm, tạo ra
– fame /feɪm/ (v) danh tiếng
– game /geɪm/ (n) trò chơi
– name /neɪm/ (n) tên
1.3. Chữ “a” được đọc là /eɪ/ khi nó đứng trước y, i
Examples:
– bait /beɪt/ (v) mắc mồi
– chain /tʃeɪn/ (n) chuỗi, dãy
– daily /ˈdeɪli/ (adj) hàng ngày
– pain /peɪn/ (n) sự đau đớn
– paint /peɪnt/ (v) vẽ
– pray /preɪ/ (v) cầu nguyện
– trait /treɪt/ (n) đặc điểm
– lain /leɪn/ (v-pp) nằm (quá khứ của lie)
– lay /leɪ/ (v) đặt, để
– main /meɪn/ (adj) chính
– Monday /ˈmʌndeɪ/ (n) thứ Hai – nail /neɪl/ (n) móng tay
1.4. Chữ “a” được phát âm là /ɑː/ khi nó đứng trước chữ r và nó tạo thành tổ hợp /a:r/
Examples:
– bar /bɑːr/ (n) quán bar
– car /kɑːr/ (n) xe ô tô
– charge /tʃɑːrdʒ/ (n)giá tiền
– chart /tʃɑːrt/ (n) biểu đồ
– large /lɑːrdʒ/ (a) rộng
– Mars /mɑːrz/ (n) sao hỏa
– star /stɑːr/ (n) ngôi sao
– start /stɑːrt/ (v) bắt đầu
– carpet /kɑːrpit/ (n) thảm
– cart /kɑːrt/ (n) xe đẩy
1.5. Chữ “a” được phát âm là /ɔː/ khi nó đứng trước l, ll, lk
Examples:
– ball /bɔːl/ (n) quả bóng
– call /kɔːl/ (v) gọi điện
– chalk /tʃɔːk/ (n) viên phấn
– fall /fɔːl/ (n) mùa thu
– tall /ˈtɔːl/ (n) bụi phóng xạ
– hall /hɔːl/ (n) hội trường
1.6. Chữ “a” thường được đọc là /er/ khi nó đứng trước re, ir
Examples:
– chair /tʃer/ (n) cái ghế
– dare /der/ (v) dám (làm gì)
– despair /dɪˈsper/ (v) thất vọng
– fair /fer/ (adj) công bằng
– fare /fer/ (n) giá vé
– hair /her/ (n) tóc
– square /skwer/ (n) quảng trường
– stair /ster/ (n) cầu thang
– stare /ster/ (v) nhìn chằm chằm
– repair /rɪˈper/ (v) sửa chữa
– scare /sker/ (n) sự sợ hãi
Practice Exercise:
01. A. hate
B. hat
C. bad
D. dad
02. A. park
B. yard
C. card
D. cat
03. A. yacht
B. watch
C. wash
D. wall
04. A. lake
B. glass
C. cake
D. take
05. A. hat
B. that
C. cat
D. late
06. A. cause
B. farm
C. saw
D. draw
07. A. lake
B. plane
C. plan
D. state
07. A. hate
B. mate
C. cake
D. man
Đỗ Bình – THPT Liễn Sơn. Lập Thạch. Vĩnh Phúc – https://violet.vn/quocbinh72
Trang 1
08. A. false
09. A. paw
10. A. lazy
11. A. lays
12. A. game
13. A. fame
14. A. wait
15. A. air
16. A. sail
17. A. wave
18. A. blade
19. A. name
20. A. candy
GCSE PREPARATION – A GUIDE FOR SUCCESS – LETTER PRONUNCIATION - 2021
B. class
C. glass
D. after
B. raw
C. war
D. car
B. car
C. date
D. hate
B. pays
C. stays
D. says
B. name
C. rain
D. hall
B. fan
C. play
D. date
B. train
C. said
D. paid
B. aid
C. stair
D. hair
B. nail
C. chair
D. tail
B. waste
C. bay
D. many
B. cake
C. late
D. pan
B. natural
C. native
D. nation
B. sandy
C. many
D. handy
2. How to pronounce the letter “o”: Các cách phát âm chữ “o” trong tiếng Anh
2.1. Chữ “o” cũng được đọc là /əʊ/ khi sau nó là các đuôi ach, ad, at
Examples:
– coach /kəʊtʃ/ (n) huấn luyện viên
– load /ləʊd/ (n) tải lên
– road /rəʊd/ (n) con đường
– goat /gəʊt/ (n) con dê
– boat /bəʊt/ (n) cái thuyền
– coat /kəʊt/ (n) áo choàng
2.2. Chữ “o” được đọc là /əʊ/ khi nó đứng trước ld, le, me, ne, pe, se, sy, te, ze, zy, w
Examples:
– cold /kəʊld/ (adj) lạnh
– hold /həʊld/ (v) cầm, nắm
– hole /həʊl/ (n) cái hố
– home /həʊm/ (n) nhà
– bone /bəʊn/ (n) xương
– tone /təʊn/ (n) giọng
– nose /nəʊz/ (n) cái mũi
– nosy /ˈnəʊzi/ (adj) tò mò
– note /nəʊt/ (n) ghi chú
– doze /dəʊz/ (n) giấc ngủ ngắn
– cozy /ˈkəʊzi/ (adj) ấm áp
– bowl /bəʊl/ (n) cái bát
– snow /ˈreɪnbəʊ/ (n) tuyết
– slow /sləʊ/ (adj) chậm
- grow /grəʊ/ (v) lớn
2.3. Chữ “o/oo/ou” được đọc là /u:/ khi nó đứng trước od, ol, on, ose, ot, se, ugh, ve
Examples:
– mood /mu:d/ (n) tâm trạng
– cool /kuːl/ (n) mát mẻ
– fool /fu:l/ (n) kẻ ngu ngốc
– moon /muːn/ (n) mặt trăng
– goose /gu:s/ (n) ngỗng
– loose /lu:s/ (adj) lỏng
– moot /mu:t/ (n) sự thảo luận
– shoot /ʃuːt/ (v) bắn
– lose /lu:z/ (v) mất
– through /θruː/ (pre) xuyên qua
– move /mu:v/ (v) di chuyển
2.4. Chữ “o” được đọc là /ʌ/ khi nó đứng trước các chữ cái m, n, th, v
Examples:
– come /kʌm/ (v) đến
– some /sʌm/ (determiner) một vài
– month / (mʌnt θ/ n) tháng
– none /nʌn/ (pro)
– ton /tʌn/ (n) tấn
– mother /ˈmʌðər/ (n) mẹ
– cover /ˈkʌvər/ (v) phủ
– dove /dʌv/ (n) chim bồ câu
– love /lʌv/ (v) yêu
2.5. Chữ “o” được đọc là /ə/ khi âm tiết chứa nó không mang trọng âm
Examples:
– ballot /ˈbælət/ (n) phiếu bầu
– method /ˈmeθəd/ (n) phương pháp
– parrot /ˈpærət/ (n) con vẹt
– period /ˈpɪriəd/ (n) chu kỳ
– phantom /ˈfæntəm/ (n) bóng ma
2.6. Chữ “o” được đọc là /ʊ/ nếu nó đứng trước các chữ m, ok, ot, ould
Examples:
– woman /ˈwʊmən/ (n) người phụ nữ
– book /bʊk/ (n) sách
– look /lʊk/ (v) xem
– took /tʊk/ (v) lấy, mang (quá khứ của Take)
– foot /fʊt/ (n) bàn chân
– could /kʊd/ (modal verb) có thể
– should /ʃʊd/ (modal verb) nên
- would
2.7. Chữ “o” được đọc là /ɔː/ khi nó đứng trước r
Examples:
– core /kɔːr/ (n) lõi
– fork /fɔːrk/ (n) cái dĩa
– horse /hɔːrs/ (n) con ngựa
– more /mɔːr/ (adv) nhiều hơn
– north /nɔːrθ/ (n) phía bắc
– port /pɔːrt/ (n) cảng
– short /ʃɔːrt/ (adj) ngắn
– torch /tɔːrtʃ/ (n) đèn pin
Đỗ Bình – THPT Liễn Sơn. Lập Thạch. Vĩnh Phúc – https://violet.vn/quocbinh72
Trang 2
GCSE PREPARATION – A GUIDE FOR SUCCESS – LETTER PRONUNCIATION - 2021
2.8. Chữ “o” khi đứng trước r, ur còn có thể được đọc là /ɜ:/
Examples:
– homework /ˈhəʊmwɜːrk/ (n) bài tập về nhà – journey /ˈdʒɜːrni/ (n) hành
trình
– work /wɜːrk/ (v) làm việc
– worry /ˈwɜːri/ (v) lo lắng
Practice Exercise:
01. A. smoke
B. hope
C. go
D. shop
02. A. gone
B. go
C. hot
D. long
03. A. ghost
B. come
C. home
D. those
04. A. month
B. tone
C. come
D. home
05. A. moon
B. move
C. lose
D. lost
06. A. coach
B. hole
C. cover
D. snow
07. A. core
B. love
C. short
D. horse
08. A. cool
B. shoot
C. book
D. moon
09. A. some
B. month
C. dove
D. slow
10. A. work
B. fork
C. more
D. north
11. A. rose
B. chose
C. close
D. lose
12. A. post
B. hope
C. icon
D. both
13. A. cow
B. now
C. show
D. bow
14. A. cloth
B. most
C. how
D. low
15. A. role
B. ghost
C. folk
D. local
16. A. blood
B. food
C. moon
D. pool
17. A. moon
B. pool
C. door
D. cool
18. A. book
B. blood
C. look
D. foot
19. A. host
B. most
C. cost
D. post
20. A. coast
B. most
C. lost
D. whole
3. How to pronounce the letter “u”: Các cách phát âm chữ “u” trong tiếng Anh
3.1. Chữ “u” thường được đọc là/ʌ/
Examples:
– cup /kʌp/ (n) cái cốc
– customer /ˈkʌstəmər/ (n) khách hàng
– cut /kʌt/ (v) cắt
– funny /ˈfʌni/ (adj) buồn cười
– hug /hʌg/ (v) ôm
– hunt /hʌnt/ (v) săn
– lunch /lʌntʃ/ (n) bữa trưa
– must /mʌst/ (modal verb) phải
– shut /ʃʌt/ (v) đóng
– nut /nʌt/ (n) hạt dẻ
– pulm/pʌmp/ (n) bơm
– punch /pʌntʃ/ (v) đấm
– puppy /ˈpʌpi/ (n) con chó nhỏ – truck /trʌk/ (n) xe tải
3.2. Chữ “u” thường được đọc /ʊ/ nếu sau nó là ll, sh và tch
Examples:
– bull /bʊl/ (n) bòđực
– bullet/ˈbʊlɪt/ (n) đạn
– full /fʊl/ (adj) đầy
– pull /pʊl/ (v) kéo
– bush /bʊʃ/(n) bụi cây
– push /pʊʃ/ (v) đẩy
– butcher/ˈbʊtʃər/(n) người bán thịt
3.3. Chữ “u” được đọc là /aɪ/ khi nó đứng trước y
Examples:
– buy /baɪ/ (v) mua
– guy /gaɪ/ (n) anh chàng, gã
3.4. Chữ “u” cũng thường được đọc là /ju:/ khi nó đứng trước e, el, se, sic, te, w
Examples:
– fuel /fjʊəl/ (n) nhiên liệu
– muse /mju:z/ (n) nàng thơ
– museum /mjuːˈziːəm/ (n)
– use /ju:z/ (v) sử dụng
– music /ˈmjuːzɪk/ (n) âm nhạc
– computer /kəmˈpjuːtə/ (n)
– cute /kju:t/ (adj) đáng yêu
– mute /mju:t/ (adj) câm
3.5. Chữ “u” được đọc là /u:/khi nó đứng trước ca, be, ce, de, e, i, ne, o
Examples:
– truant/ˈtruːənt/ (adj) trốn học - tube /tu:b/ (n) ống nghiệm
– rude /ru:d/ (adj) thô lỗ
– blue/blu:/ (adj) xanh da trời
– clue/klu:/ (n) gợi ý
– flue /fluː/ (n) ống khói
– true/tru:/ (adj) đúng
– fruit /fru:t/ (n) hoa quả
– tune /tu:n/ (n) giai điệu
3.6. Chữ “u” được đọc là /ɜ:/ khi nó đứng trước chữ r
Examples:
– burn/bɜːrn/ (v) đốt cháy
– church/tʃɜːrtʃ/ (n) nhà thờ
Đỗ Bình – THPT Liễn Sơn. Lập Thạch. Vĩnh Phúc – https://violet.vn/quocbinh72
Trang 3
GCSE PREPARATION – A GUIDE FOR SUCCESS – LETTER PRONUNCIATION - 2021
– further /ˈfɜːðər/ (adv)
– murder /ˈmɜːrdər/ (n)
– nurse /nɜːrs/ (n) y tá
– occur /əˈkɜːr/ (v) xảy ra
– purchase /ˈpɜːrtʃəs/ (v) mua
– turbot /ˈtɜːrbət/ (n) cá bơn
– turn /tɜ:rn/ (v) rẽ
3.7. Chữ “u” được đọc là /jʊ/ khi nó đứng trước re
Examples:
– cure /kjʊr/ (v) chữatrị
– pure /pjʊr/ (adj) trong sáng
3.8. Chữ “u” còn được đọc là /ɪ/ khi nó đứng trước i
Examples:
– biscuit /ˈbɪskɪt/ (n) bánh quy
– build /bɪld/ (v) xây dựng
– guilt /gɪlt/ (n) tội lỗi
Practice Exercise:
01. A. bush
B. rush
C. pull
D. push
02. A. must
B. full
C. cut
D. sun
03. A. cure
B. but
C. cut
D. gun
04. A. sun
B. fun
C. hunt
D. put
05. A. full
B. put
C. sun
D. pull
06. A. thus
B. thumb
C. plumb
D. shut
07. A. full
B. muse
C. fuel
D. cute
08. A. truck
B. punch
C. hunt
D. butcher
09. A. fruit
B. tune
C. blue
D. burn
10. A. buy
B. church
C. nurse
D. purchase
11. A. student
B. stupid
C. study
D. studio
12. A. unity
B. suite
C. studious
D. volume
13. A. bush
B. rush
C. pull
D. lunar
14. A. pull
B. hunt
C. stuck
D. dumb
15. A. run
B. fun
C. lunch
D. pure
16. A. pull
B. hunt
C. stuck
D. dumb
17. A. pull
B. hunt
C. stuck
D. dumb
18. A. lush
B. much
C. shut
D. bury
19. A. runner
B. punctuation
C. stunt
D. purity
20. A. culture
B. student
C. institution
D. university
4. How to pronounce the letter “i”: Các cách phát âm chữ “i” trong tiếng Anh
4.1. Chữ “i” thường được đọc là /ɪ/
Examples:
– fill /fɪl/ (v) điền
– fit /fɪt/ (adj) phù hợp
– habit /ˈhæbɪt/ (n) thói quen
– ill /ɪl/ (adj) ốm
– inn /ɪn/ (n) quán trọ
– kiss /kɪs/ (v) hôn
– kit /kɪt/ (n) túi đựng đồ đạc
– liberty /ˈlɪbəti/ (n) sự tự do
– link /lɪŋk/ (n) liên kết
– minute /ˈmɪnɪt/ (n) phút
– miss /mɪs/ (v) nhớ
– pink /pɪŋk/ (n) màu hồng
– rabbit /ˈræbɪt/ (n) con thỏ
– singer /sɪŋər/ (v) ca sĩ
– wish /wɪʃ/ (v) mong ước
4.2. Chữ “i” được đọc là /aɪ/ khi được ce, de, gh, ke, le, me, nd, ne, te, re, rus
Examples:
– high /haɪ/ (adj) cao
– kind /kaɪnd/ (adj) tử tế
– kite /kaɪt/ (n) cái diều
– lime /laɪm/ (n) quả chanh
– line /laɪm/ (n) đường kẻ
– mice /maɪs/ (n) chuột (số nhiều)
– mine /maɪn/ (pronoun) của tôi – nice /naɪs/ (adj) tốt, đẹp
– shine /ʃaɪn/ (v) tỏa sáng
– slide /slaɪd/ (n) ván trượt
– smile /smaɪl/ (v) mỉm cười
– time /taɪm/ (n) thời gian
– fire /faɪr/ (n) lửa
– hire /haɪr/ (v) thuê
– mire /maɪr/ (n) bãi lầy
– tire /taɪr/ (n) lốp xe
– virus /ˈvaɪrəs/ (n) virus
4.3. Chữ “i” thường được đọc là /ɜː/ khi nó đứng trước r
Examples:
– firm /fɜːrm/ (n) công ty, tập đoàn
– kirk /kɜːrk/ (n) nhà thờ
– shirt /ʃɜːrt/ (n) áo sơ mi
– skirt /skɜːrt/ (n) váy ngắn
Đỗ Bình – THPT Liễn Sơn. Lập Thạch. Vĩnh Phúc – https://violet.vn/quocbinh72
Trang 4
GCSE PREPARATION – A GUIDE FOR SUCCESS – LETTER PRONUNCIATION - 2021
– smirk /smɜːrk/ (v) cười tự mãn
4.4. “ie” + một phụ âm sau đó, thì “ie” luôn phát âm là /i:/
Examples:
– niece /ni:s/ (n) cháu gái
– piece /pi:s/ (n) miếng, mẩu
* Các trường hợp ngoại lệ:
Examples:
– fierce /fɪrs/ (adj) mãnh liệt
– lie /laɪ/ (v) nói dối
– pie /paɪ/ (n) miếng bánh
– tie /taɪ/ (n) cà vạt
Practice Exercise:
01. A. life
B. tight
C. child
D. film
02. A. like
B. find
C. mind
D. film
03. A. skill
B. fine
C. fill
D. since
04. A. find
B. kind
C. fill
D. sight
05. A. find
B. think
C. drive
D. mind
06. A. build
B. child
C. wild
D. mild
07. A. film
B. bright
C. fight
D. sight
08. A. knit
B. time
C. hide
D. tide
09. A. alike
B. live
C. time
D. mind
10. A. fire
B. night
C. shirt
D. high
11. A. firm
B. skirt
C. stir
D. piece
12. A. kiss
B. link
C. virus
D. wish
13. A. light
B. fine
C. knife
D. print
14. A. geology
B. psychology
C. classify
D. photography
15. A. idiom
B. ideal
C. item
D. identical
16. A. children
B. child
C. mild
D. wild
17. A. brilliant
B. trip
C. tripe
D. tip
18. A. timing
B. machine
C. pineapple
D. mining
19. A. wine
B. sing
C. morning
D. since
20. A. hive
B. give
C. drive
D. dive
5. How to pronounce the letter “e”: Các cách phát âm chữ cái “e” trong tiếng Anh
5.1. Chữ “e” thường được đọc là /e/
Examples:
– beg /beg/ (v) van xin
– bell /bel/ (n) chuông
– check /tʃek/ (n) hóa đơn
– dress /dres/ (n) cái váy
– everyone /ˈevriwʌn/
– twelve /twelv/ (n) số 12
– ketchup /ˈketʃʌp/ (n)
– lender /ˈlendər/ (n)
– men /men/ (n) những người đàn ông – mess /mes/ (n) sự bừa bộn
– met /met/ (v) gặp (quá khứ của meet) – neck /nek/ (n) cổ
– net /net/ (n) lưới
– sketch /sketʃ/ (n) phác họa
– step /step/ (n) bước
– stress /stres/ (n) áp lực
– ten /ten/ (n) số 10
5.2. Chữ “e” đọc là /i:/ khi nó đứng trước các chữ cái e, i, a, y
Examples:
– conceive /kənˈsiːv/ (v) bày tỏ – deceive /dɪˈsiːv/ (v) lừa dối
– free /fri:/ (adj) miễn phí
– key /ki:/ (n) chìa khóa
– knee /ni:/ (n) đầu gối
– please /pli:z/ (v) làm ơn
– receive /rɪˈsiːv/ (v) nhận
– tea /ti:/ (n) trà
- knee
– tease /ti:z/ (v) trêu ghẹo
– three /θriː/ (n) số 3
– tree /tri:/ (n) cái cây
* Các trường hợp ngoại lệ
– early /ˈɜːrli/ (adj) sớm – earn /ɜːn/ (v) kiếm
– pearl /pɜːl/ (n) ngọc trai
5.3. Chữ “e” được đọc là /eɪ/ khi nó đứng trước ak, at, i, y
Examples:
– break /breɪk/ (n) nghỉ giải lao – convey /kənˈveɪ/ (v) chuyên chở
– great /greɪt/ (a) tuyệt vời
– hey /heɪ/ (thán từ) này, chào
– steak /steɪk/ (n) thịt bò bít tết – survey /ˈsɜːrveɪ/ (n) khảo sát
– veil /veɪl/ (n) mạng che mặt
5.4. Chữ “e” được đọc là /ɜ:/ khi nó đứng trước chữ r
Examples:
– deserve /dɪˈzɜːrv/ (v) xứng đáng – her /hɜ:r/ (det) cô ấy
Đỗ Bình – THPT Liễn Sơn. Lập Thạch. Vĩnh Phúc – https://violet.vn/quocbinh72
Trang 5
GCSE PREPARATION – A GUIDE FOR SUCCESS – LETTER PRONUNCIATION - 2021
– merge /mɜːrdʒ/ (v) kết hợp,
– personnel /ˌpɜːrsənˈel/ (n) nhân sự
– serve /sɜ:rv/ (v) phục vụ
– service /ˈsɜːrvɪs/ (n) dich vụ
– term /tɜ:rm/ (n) điều khoản, học kỳ – terminate / ˈt ɜːrm ɪne ɪt/ (v) chấm d ứt, k ết
thúc
5.5. Chữ “e” được đọc là /er/ khi nó đứng trước ar
Examples:
– bear /ber/ (n) con gấu
– pear /per/ (n) quả lê
– swear /swer/ (v) thề
– tear /ter/ (v) xé toạc
5.6. Chữ “e” được đọc là /ju:/ khi nó đứng trước u, w
Examples:
– feudal /ˈfjuːdəl/ (adj) phong kiến
– few /fju:/ (a) một vài
5.7. Chữ “e” còn được đọc là /u:/ khi nó đứng trước u, w
Examples:
– chew /tʃuː/ (v) nhai
– flew /flu:/ (v) bay (quá khứ của Fly)
– neutral /ˈnuːtrəl/ (adj) trung lập – new /nuː/ (adj) mới
Practice Exercise:
01. A. dress
B. key
C. lend
D. stress
02. A. tea
B. tease
C. free
D. earn
03. A. steak
B. bear
C. pear
D. swear
04. A. please
B. beg
C. step
D. met
05. A. chew
B. mess
C. check
D. beg
06. A. merge
B. pearl
C. early
D. pen
07. A. grew
B. knew
C. new
D. stew
08. A. term
B. germ
C. serve
D. me
09. A. three
B. she
C. head
D. tease
10. A. eat
B. egg
C. end
D. elf
11. A. eel
B. bee
C. fee
D. twelve
12. A. beach
B. learn
C. ease
D. east
13. A. dew
B. knew
C. sew
D. few
14. A. head
B. break
C. bread
D. breath
15. A. meat
B. sweat
C. leaf
D. seat
16. A. deal
B. teach
C. break
D. clean
17. A. temple
B. empty
C. century
D. pretty
18. A. species
B. nest
C. special
D. helpful
19. A. heavy
B. head
C. lead
D. breakfast
20. A. rental
B. recall
C. reply
D. reject
6. How to pronounce the ending “ed”: Các cách phát âm các tận cùng “ed” trong tiếng Anh
6.1. /id/
6.2. /t/
6.3. /d/
- Phát âm là /id/ nếu liền trước các tổ - Phát âm là /t/ nếu - Các trường hợp còn lại
hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.
liền trước các tổ hợp phát âm là /d/.
Ví dụ: started /'sta:tid/; acted /' æktid/; chữ cái này là các Ví dụ: earned/'з:nd/;
lasted/'la:stid/;
listed/'listid/; phụ âm /k/, /f/, played/'pleid/;
painted /'peintid/; decided/di'saidid/; /s/, /ʃ/, /tʃ/, /p/.
employed/im'ploid/;
provided/prә'vaidid/; landed /'lændid/; Ví
dụ: died/'daid/;
added /'ædid/
cooked/'kukt/;
moved/'muvd/
- Ngoài ra còn có các từ bất qui tắc cụ thể laughed/'la:ft/;
- Một số trường hợp đặc
gồm: sacred /'seikrid/; hatred/'heitrid/;
glanced/'glænst/;
biệt: used; raised; praised;
crooked/'krukid/;
beloved/bi'lvid/; washed/'woʃt/;
pleased;
opposed;
wicked/'wikid/; naked/'neikid/
watched
/'wotʃt/; proposed;
composed;
stopped/'stopt/
exercised;…
Practice exercise:
01. A. arrived
02. A. opened
03. A. rubbed
04. A. dimmed
05. A. tipped
B. believed
B. knocked
B. tugged
B. travelled
B. begged
C. received
C. played
C. stopped
C. passed
C. quarreled
D. hoped
D. occurred
D. filled
D. stirred
D. carried
Đỗ Bình – THPT Liễn Sơn. Lập Thạch. Vĩnh Phúc – https://violet.vn/quocbinh72
Trang 6
GCSE PREPARATION – A GUIDE FOR SUCCESS – LETTER PRONUNCIATION - 2021
06. A. tried
B. obeyed
C. cleaned
D. asked
07. A. packed
B. added
C. worked
D. pronounced
08. A. watched
B. phoned
C. referred
D. followed
09. A. agreed
B. succeeded
C. smiled
D. loved
10. A. laughed
B. washed
C. helped
D. weighed
11. A. walked
B. ended
C. started
D. wanted
12. A. killed
B. hurried
C. regretted
D. planned
13. A. visited
B. showed
C. wondered
D. studied
14. A. sacrificed
B. finished
C. fixed
D. seized
15. A. needed
B. booked
C. stopped
D. washed
16. A. stopped
B. decided
C. worked
D. washed
17. A. stopped
B. decided
C. worked
D. washed
18. A. stopped
B. played
C. watched
D. cooked
19. A. graduated
B. pretended
C. estimated
D. killed
20. A. scanned
B. enabled
C. exercised
D. decided
7. How to pronounce the ending “s”: Các cách phát âm các tận cùng “s” trong tiếng Anh
7.1. /s/
7.2. /z/
- Phát âm là /s/ nếu liền trước của chúng là
- Phát âm là /z/ đối với các trường hợp
các âm /p/, /k/, /t/, /f /, //.
còn lại.
Ví
dụ:
caps/'kæps/;
peaks/'pi:ks/; Ví dụ: hands/'hændz/; ears/'i:rz/;
laughs/'la:fs/; tenths/'tens/
boys/'boiz/; apples/'æplz/
Practice exercise:
01. A. walks
B. begins
C. helps
D. cuts
02. A. helps
B. laughs
C. cooks
D. finds
03. A. sports
B. households
C. minds
D. plays
04. A. offers
B. mounts
C. pollens
D. swords
05. A. runs
B. invites
C. laughs
D. envelopes
06. A. gloves
B. says
C. months
D. sings
07. A. talks
B. chins
C. caps
D. nuts
08. A. walks
B. begins
C. helps
D. cuts
09. A. helps
B. laughs
C. cooks
D. finds
10. A. caves
B. pours
C. slums
D. beats
11. A. sports
B. households
C. minds
D. plays
12. A. offers
B. mounts
C. pollens
D. swords
13. A. runs
B. invites
C. laughs
D. envelopes
14. A. gloves
B. says
C. months
D. sings
15. A. talks
B. chins
C. caps
D. nuts
16. A. beliefs
B. cups
C. plates
D. apples
17. A. books
B. days
C. songs
D. erasers
18. A. houses
B. knives
C. clauses
D. changes
19. A. roofs
B. banks
C. hills
D. bats
20. A. hats
B. tables
C. tests
D. desks
__________HẾT_________
Đỗ Bình – THPT Liễn Sơn. Lập Thạch. Vĩnh Phúc – https://violet.vn/quocbinh72
Trang 7
PRONUNCIATION
1. How to pronounce the letter “a”: Các cách phát âm chữ “a” trong tiếng Anh
1.1. Chữ “a” thường được phát âm là /æ/
Examples:
– ant /ænt/ (n) con kiến
– bag /bæg/ (n) cái túi
– ban /bæn/ (v) cấm đoán
– bat /bæt/ (n) con dơi
– mad /mæd/ (adj) điên, tức giận – man /mæn/ (n) người đàn ông
– map /mæp/ (n) bản đồ
– maths /ˌmæθˈs/ (n) môn toán
– sad /sæd/ (adj) buồn
– sandwich /ˈsænd/ (n) cát
– stand /stænd/ (v) đứng
– cat /kæt/ (n) con mèo
– chat /tʃæt/ (v) nói chuyện phiếm – clap /klæp/ (v) vỗ tay
– dance /dænts/ (v) khiêu vũ
– fantastic /fænˈtæstɪk/ (a) tuyệt vời
– jazz /dʒæz/ (n) nhạc jazz
1.2. Chữ “a” được phát âm là /eɪ/ khi nó đứng trước be, ce, ke, me, pe, te, se, ze
Examples:
– babe /beɪb/ (n) đứa trẻ
– face /feɪs/ (n) mặt
– bake /beɪk/ (v) nướng
– cake /keɪk/ (n) bánh ngọt
– same /seɪm/ (adj) giống nhau – tape /teɪp/ (n) cuộn băng
– date /deɪt/ (n) ngày
– fate /feɪt/ (n) số phận, định mệnh
– hate /heɪt/ (v) ghét
– mate /meɪt/ (n) bạn
– base /beɪs/ (n) cơ sở, nền móng – fake /feɪk/ (adj) giả tạo
– lake /leɪk/ (n) hồ
– make /meɪk/ (v) làm, tạo ra
– fame /feɪm/ (v) danh tiếng
– game /geɪm/ (n) trò chơi
– name /neɪm/ (n) tên
1.3. Chữ “a” được đọc là /eɪ/ khi nó đứng trước y, i
Examples:
– bait /beɪt/ (v) mắc mồi
– chain /tʃeɪn/ (n) chuỗi, dãy
– daily /ˈdeɪli/ (adj) hàng ngày
– pain /peɪn/ (n) sự đau đớn
– paint /peɪnt/ (v) vẽ
– pray /preɪ/ (v) cầu nguyện
– trait /treɪt/ (n) đặc điểm
– lain /leɪn/ (v-pp) nằm (quá khứ của lie)
– lay /leɪ/ (v) đặt, để
– main /meɪn/ (adj) chính
– Monday /ˈmʌndeɪ/ (n) thứ Hai – nail /neɪl/ (n) móng tay
1.4. Chữ “a” được phát âm là /ɑː/ khi nó đứng trước chữ r và nó tạo thành tổ hợp /a:r/
Examples:
– bar /bɑːr/ (n) quán bar
– car /kɑːr/ (n) xe ô tô
– charge /tʃɑːrdʒ/ (n)giá tiền
– chart /tʃɑːrt/ (n) biểu đồ
– large /lɑːrdʒ/ (a) rộng
– Mars /mɑːrz/ (n) sao hỏa
– star /stɑːr/ (n) ngôi sao
– start /stɑːrt/ (v) bắt đầu
– carpet /kɑːrpit/ (n) thảm
– cart /kɑːrt/ (n) xe đẩy
1.5. Chữ “a” được phát âm là /ɔː/ khi nó đứng trước l, ll, lk
Examples:
– ball /bɔːl/ (n) quả bóng
– call /kɔːl/ (v) gọi điện
– chalk /tʃɔːk/ (n) viên phấn
– fall /fɔːl/ (n) mùa thu
– tall /ˈtɔːl/ (n) bụi phóng xạ
– hall /hɔːl/ (n) hội trường
1.6. Chữ “a” thường được đọc là /er/ khi nó đứng trước re, ir
Examples:
– chair /tʃer/ (n) cái ghế
– dare /der/ (v) dám (làm gì)
– despair /dɪˈsper/ (v) thất vọng
– fair /fer/ (adj) công bằng
– fare /fer/ (n) giá vé
– hair /her/ (n) tóc
– square /skwer/ (n) quảng trường
– stair /ster/ (n) cầu thang
– stare /ster/ (v) nhìn chằm chằm
– repair /rɪˈper/ (v) sửa chữa
– scare /sker/ (n) sự sợ hãi
Practice Exercise:
01. A. hate
B. hat
C. bad
D. dad
02. A. park
B. yard
C. card
D. cat
03. A. yacht
B. watch
C. wash
D. wall
04. A. lake
B. glass
C. cake
D. take
05. A. hat
B. that
C. cat
D. late
06. A. cause
B. farm
C. saw
D. draw
07. A. lake
B. plane
C. plan
D. state
07. A. hate
B. mate
C. cake
D. man
Đỗ Bình – THPT Liễn Sơn. Lập Thạch. Vĩnh Phúc – https://violet.vn/quocbinh72
Trang 1
08. A. false
09. A. paw
10. A. lazy
11. A. lays
12. A. game
13. A. fame
14. A. wait
15. A. air
16. A. sail
17. A. wave
18. A. blade
19. A. name
20. A. candy
GCSE PREPARATION – A GUIDE FOR SUCCESS – LETTER PRONUNCIATION - 2021
B. class
C. glass
D. after
B. raw
C. war
D. car
B. car
C. date
D. hate
B. pays
C. stays
D. says
B. name
C. rain
D. hall
B. fan
C. play
D. date
B. train
C. said
D. paid
B. aid
C. stair
D. hair
B. nail
C. chair
D. tail
B. waste
C. bay
D. many
B. cake
C. late
D. pan
B. natural
C. native
D. nation
B. sandy
C. many
D. handy
2. How to pronounce the letter “o”: Các cách phát âm chữ “o” trong tiếng Anh
2.1. Chữ “o” cũng được đọc là /əʊ/ khi sau nó là các đuôi ach, ad, at
Examples:
– coach /kəʊtʃ/ (n) huấn luyện viên
– load /ləʊd/ (n) tải lên
– road /rəʊd/ (n) con đường
– goat /gəʊt/ (n) con dê
– boat /bəʊt/ (n) cái thuyền
– coat /kəʊt/ (n) áo choàng
2.2. Chữ “o” được đọc là /əʊ/ khi nó đứng trước ld, le, me, ne, pe, se, sy, te, ze, zy, w
Examples:
– cold /kəʊld/ (adj) lạnh
– hold /həʊld/ (v) cầm, nắm
– hole /həʊl/ (n) cái hố
– home /həʊm/ (n) nhà
– bone /bəʊn/ (n) xương
– tone /təʊn/ (n) giọng
– nose /nəʊz/ (n) cái mũi
– nosy /ˈnəʊzi/ (adj) tò mò
– note /nəʊt/ (n) ghi chú
– doze /dəʊz/ (n) giấc ngủ ngắn
– cozy /ˈkəʊzi/ (adj) ấm áp
– bowl /bəʊl/ (n) cái bát
– snow /ˈreɪnbəʊ/ (n) tuyết
– slow /sləʊ/ (adj) chậm
- grow /grəʊ/ (v) lớn
2.3. Chữ “o/oo/ou” được đọc là /u:/ khi nó đứng trước od, ol, on, ose, ot, se, ugh, ve
Examples:
– mood /mu:d/ (n) tâm trạng
– cool /kuːl/ (n) mát mẻ
– fool /fu:l/ (n) kẻ ngu ngốc
– moon /muːn/ (n) mặt trăng
– goose /gu:s/ (n) ngỗng
– loose /lu:s/ (adj) lỏng
– moot /mu:t/ (n) sự thảo luận
– shoot /ʃuːt/ (v) bắn
– lose /lu:z/ (v) mất
– through /θruː/ (pre) xuyên qua
– move /mu:v/ (v) di chuyển
2.4. Chữ “o” được đọc là /ʌ/ khi nó đứng trước các chữ cái m, n, th, v
Examples:
– come /kʌm/ (v) đến
– some /sʌm/ (determiner) một vài
– month / (mʌnt θ/ n) tháng
– none /nʌn/ (pro)
– ton /tʌn/ (n) tấn
– mother /ˈmʌðər/ (n) mẹ
– cover /ˈkʌvər/ (v) phủ
– dove /dʌv/ (n) chim bồ câu
– love /lʌv/ (v) yêu
2.5. Chữ “o” được đọc là /ə/ khi âm tiết chứa nó không mang trọng âm
Examples:
– ballot /ˈbælət/ (n) phiếu bầu
– method /ˈmeθəd/ (n) phương pháp
– parrot /ˈpærət/ (n) con vẹt
– period /ˈpɪriəd/ (n) chu kỳ
– phantom /ˈfæntəm/ (n) bóng ma
2.6. Chữ “o” được đọc là /ʊ/ nếu nó đứng trước các chữ m, ok, ot, ould
Examples:
– woman /ˈwʊmən/ (n) người phụ nữ
– book /bʊk/ (n) sách
– look /lʊk/ (v) xem
– took /tʊk/ (v) lấy, mang (quá khứ của Take)
– foot /fʊt/ (n) bàn chân
– could /kʊd/ (modal verb) có thể
– should /ʃʊd/ (modal verb) nên
- would
2.7. Chữ “o” được đọc là /ɔː/ khi nó đứng trước r
Examples:
– core /kɔːr/ (n) lõi
– fork /fɔːrk/ (n) cái dĩa
– horse /hɔːrs/ (n) con ngựa
– more /mɔːr/ (adv) nhiều hơn
– north /nɔːrθ/ (n) phía bắc
– port /pɔːrt/ (n) cảng
– short /ʃɔːrt/ (adj) ngắn
– torch /tɔːrtʃ/ (n) đèn pin
Đỗ Bình – THPT Liễn Sơn. Lập Thạch. Vĩnh Phúc – https://violet.vn/quocbinh72
Trang 2
GCSE PREPARATION – A GUIDE FOR SUCCESS – LETTER PRONUNCIATION - 2021
2.8. Chữ “o” khi đứng trước r, ur còn có thể được đọc là /ɜ:/
Examples:
– homework /ˈhəʊmwɜːrk/ (n) bài tập về nhà – journey /ˈdʒɜːrni/ (n) hành
trình
– work /wɜːrk/ (v) làm việc
– worry /ˈwɜːri/ (v) lo lắng
Practice Exercise:
01. A. smoke
B. hope
C. go
D. shop
02. A. gone
B. go
C. hot
D. long
03. A. ghost
B. come
C. home
D. those
04. A. month
B. tone
C. come
D. home
05. A. moon
B. move
C. lose
D. lost
06. A. coach
B. hole
C. cover
D. snow
07. A. core
B. love
C. short
D. horse
08. A. cool
B. shoot
C. book
D. moon
09. A. some
B. month
C. dove
D. slow
10. A. work
B. fork
C. more
D. north
11. A. rose
B. chose
C. close
D. lose
12. A. post
B. hope
C. icon
D. both
13. A. cow
B. now
C. show
D. bow
14. A. cloth
B. most
C. how
D. low
15. A. role
B. ghost
C. folk
D. local
16. A. blood
B. food
C. moon
D. pool
17. A. moon
B. pool
C. door
D. cool
18. A. book
B. blood
C. look
D. foot
19. A. host
B. most
C. cost
D. post
20. A. coast
B. most
C. lost
D. whole
3. How to pronounce the letter “u”: Các cách phát âm chữ “u” trong tiếng Anh
3.1. Chữ “u” thường được đọc là/ʌ/
Examples:
– cup /kʌp/ (n) cái cốc
– customer /ˈkʌstəmər/ (n) khách hàng
– cut /kʌt/ (v) cắt
– funny /ˈfʌni/ (adj) buồn cười
– hug /hʌg/ (v) ôm
– hunt /hʌnt/ (v) săn
– lunch /lʌntʃ/ (n) bữa trưa
– must /mʌst/ (modal verb) phải
– shut /ʃʌt/ (v) đóng
– nut /nʌt/ (n) hạt dẻ
– pulm/pʌmp/ (n) bơm
– punch /pʌntʃ/ (v) đấm
– puppy /ˈpʌpi/ (n) con chó nhỏ – truck /trʌk/ (n) xe tải
3.2. Chữ “u” thường được đọc /ʊ/ nếu sau nó là ll, sh và tch
Examples:
– bull /bʊl/ (n) bòđực
– bullet/ˈbʊlɪt/ (n) đạn
– full /fʊl/ (adj) đầy
– pull /pʊl/ (v) kéo
– bush /bʊʃ/(n) bụi cây
– push /pʊʃ/ (v) đẩy
– butcher/ˈbʊtʃər/(n) người bán thịt
3.3. Chữ “u” được đọc là /aɪ/ khi nó đứng trước y
Examples:
– buy /baɪ/ (v) mua
– guy /gaɪ/ (n) anh chàng, gã
3.4. Chữ “u” cũng thường được đọc là /ju:/ khi nó đứng trước e, el, se, sic, te, w
Examples:
– fuel /fjʊəl/ (n) nhiên liệu
– muse /mju:z/ (n) nàng thơ
– museum /mjuːˈziːəm/ (n)
– use /ju:z/ (v) sử dụng
– music /ˈmjuːzɪk/ (n) âm nhạc
– computer /kəmˈpjuːtə/ (n)
– cute /kju:t/ (adj) đáng yêu
– mute /mju:t/ (adj) câm
3.5. Chữ “u” được đọc là /u:/khi nó đứng trước ca, be, ce, de, e, i, ne, o
Examples:
– truant/ˈtruːənt/ (adj) trốn học - tube /tu:b/ (n) ống nghiệm
– rude /ru:d/ (adj) thô lỗ
– blue/blu:/ (adj) xanh da trời
– clue/klu:/ (n) gợi ý
– flue /fluː/ (n) ống khói
– true/tru:/ (adj) đúng
– fruit /fru:t/ (n) hoa quả
– tune /tu:n/ (n) giai điệu
3.6. Chữ “u” được đọc là /ɜ:/ khi nó đứng trước chữ r
Examples:
– burn/bɜːrn/ (v) đốt cháy
– church/tʃɜːrtʃ/ (n) nhà thờ
Đỗ Bình – THPT Liễn Sơn. Lập Thạch. Vĩnh Phúc – https://violet.vn/quocbinh72
Trang 3
GCSE PREPARATION – A GUIDE FOR SUCCESS – LETTER PRONUNCIATION - 2021
– further /ˈfɜːðər/ (adv)
– murder /ˈmɜːrdər/ (n)
– nurse /nɜːrs/ (n) y tá
– occur /əˈkɜːr/ (v) xảy ra
– purchase /ˈpɜːrtʃəs/ (v) mua
– turbot /ˈtɜːrbət/ (n) cá bơn
– turn /tɜ:rn/ (v) rẽ
3.7. Chữ “u” được đọc là /jʊ/ khi nó đứng trước re
Examples:
– cure /kjʊr/ (v) chữatrị
– pure /pjʊr/ (adj) trong sáng
3.8. Chữ “u” còn được đọc là /ɪ/ khi nó đứng trước i
Examples:
– biscuit /ˈbɪskɪt/ (n) bánh quy
– build /bɪld/ (v) xây dựng
– guilt /gɪlt/ (n) tội lỗi
Practice Exercise:
01. A. bush
B. rush
C. pull
D. push
02. A. must
B. full
C. cut
D. sun
03. A. cure
B. but
C. cut
D. gun
04. A. sun
B. fun
C. hunt
D. put
05. A. full
B. put
C. sun
D. pull
06. A. thus
B. thumb
C. plumb
D. shut
07. A. full
B. muse
C. fuel
D. cute
08. A. truck
B. punch
C. hunt
D. butcher
09. A. fruit
B. tune
C. blue
D. burn
10. A. buy
B. church
C. nurse
D. purchase
11. A. student
B. stupid
C. study
D. studio
12. A. unity
B. suite
C. studious
D. volume
13. A. bush
B. rush
C. pull
D. lunar
14. A. pull
B. hunt
C. stuck
D. dumb
15. A. run
B. fun
C. lunch
D. pure
16. A. pull
B. hunt
C. stuck
D. dumb
17. A. pull
B. hunt
C. stuck
D. dumb
18. A. lush
B. much
C. shut
D. bury
19. A. runner
B. punctuation
C. stunt
D. purity
20. A. culture
B. student
C. institution
D. university
4. How to pronounce the letter “i”: Các cách phát âm chữ “i” trong tiếng Anh
4.1. Chữ “i” thường được đọc là /ɪ/
Examples:
– fill /fɪl/ (v) điền
– fit /fɪt/ (adj) phù hợp
– habit /ˈhæbɪt/ (n) thói quen
– ill /ɪl/ (adj) ốm
– inn /ɪn/ (n) quán trọ
– kiss /kɪs/ (v) hôn
– kit /kɪt/ (n) túi đựng đồ đạc
– liberty /ˈlɪbəti/ (n) sự tự do
– link /lɪŋk/ (n) liên kết
– minute /ˈmɪnɪt/ (n) phút
– miss /mɪs/ (v) nhớ
– pink /pɪŋk/ (n) màu hồng
– rabbit /ˈræbɪt/ (n) con thỏ
– singer /sɪŋər/ (v) ca sĩ
– wish /wɪʃ/ (v) mong ước
4.2. Chữ “i” được đọc là /aɪ/ khi được ce, de, gh, ke, le, me, nd, ne, te, re, rus
Examples:
– high /haɪ/ (adj) cao
– kind /kaɪnd/ (adj) tử tế
– kite /kaɪt/ (n) cái diều
– lime /laɪm/ (n) quả chanh
– line /laɪm/ (n) đường kẻ
– mice /maɪs/ (n) chuột (số nhiều)
– mine /maɪn/ (pronoun) của tôi – nice /naɪs/ (adj) tốt, đẹp
– shine /ʃaɪn/ (v) tỏa sáng
– slide /slaɪd/ (n) ván trượt
– smile /smaɪl/ (v) mỉm cười
– time /taɪm/ (n) thời gian
– fire /faɪr/ (n) lửa
– hire /haɪr/ (v) thuê
– mire /maɪr/ (n) bãi lầy
– tire /taɪr/ (n) lốp xe
– virus /ˈvaɪrəs/ (n) virus
4.3. Chữ “i” thường được đọc là /ɜː/ khi nó đứng trước r
Examples:
– firm /fɜːrm/ (n) công ty, tập đoàn
– kirk /kɜːrk/ (n) nhà thờ
– shirt /ʃɜːrt/ (n) áo sơ mi
– skirt /skɜːrt/ (n) váy ngắn
Đỗ Bình – THPT Liễn Sơn. Lập Thạch. Vĩnh Phúc – https://violet.vn/quocbinh72
Trang 4
GCSE PREPARATION – A GUIDE FOR SUCCESS – LETTER PRONUNCIATION - 2021
– smirk /smɜːrk/ (v) cười tự mãn
4.4. “ie” + một phụ âm sau đó, thì “ie” luôn phát âm là /i:/
Examples:
– niece /ni:s/ (n) cháu gái
– piece /pi:s/ (n) miếng, mẩu
* Các trường hợp ngoại lệ:
Examples:
– fierce /fɪrs/ (adj) mãnh liệt
– lie /laɪ/ (v) nói dối
– pie /paɪ/ (n) miếng bánh
– tie /taɪ/ (n) cà vạt
Practice Exercise:
01. A. life
B. tight
C. child
D. film
02. A. like
B. find
C. mind
D. film
03. A. skill
B. fine
C. fill
D. since
04. A. find
B. kind
C. fill
D. sight
05. A. find
B. think
C. drive
D. mind
06. A. build
B. child
C. wild
D. mild
07. A. film
B. bright
C. fight
D. sight
08. A. knit
B. time
C. hide
D. tide
09. A. alike
B. live
C. time
D. mind
10. A. fire
B. night
C. shirt
D. high
11. A. firm
B. skirt
C. stir
D. piece
12. A. kiss
B. link
C. virus
D. wish
13. A. light
B. fine
C. knife
D. print
14. A. geology
B. psychology
C. classify
D. photography
15. A. idiom
B. ideal
C. item
D. identical
16. A. children
B. child
C. mild
D. wild
17. A. brilliant
B. trip
C. tripe
D. tip
18. A. timing
B. machine
C. pineapple
D. mining
19. A. wine
B. sing
C. morning
D. since
20. A. hive
B. give
C. drive
D. dive
5. How to pronounce the letter “e”: Các cách phát âm chữ cái “e” trong tiếng Anh
5.1. Chữ “e” thường được đọc là /e/
Examples:
– beg /beg/ (v) van xin
– bell /bel/ (n) chuông
– check /tʃek/ (n) hóa đơn
– dress /dres/ (n) cái váy
– everyone /ˈevriwʌn/
– twelve /twelv/ (n) số 12
– ketchup /ˈketʃʌp/ (n)
– lender /ˈlendər/ (n)
– men /men/ (n) những người đàn ông – mess /mes/ (n) sự bừa bộn
– met /met/ (v) gặp (quá khứ của meet) – neck /nek/ (n) cổ
– net /net/ (n) lưới
– sketch /sketʃ/ (n) phác họa
– step /step/ (n) bước
– stress /stres/ (n) áp lực
– ten /ten/ (n) số 10
5.2. Chữ “e” đọc là /i:/ khi nó đứng trước các chữ cái e, i, a, y
Examples:
– conceive /kənˈsiːv/ (v) bày tỏ – deceive /dɪˈsiːv/ (v) lừa dối
– free /fri:/ (adj) miễn phí
– key /ki:/ (n) chìa khóa
– knee /ni:/ (n) đầu gối
– please /pli:z/ (v) làm ơn
– receive /rɪˈsiːv/ (v) nhận
– tea /ti:/ (n) trà
- knee
– tease /ti:z/ (v) trêu ghẹo
– three /θriː/ (n) số 3
– tree /tri:/ (n) cái cây
* Các trường hợp ngoại lệ
– early /ˈɜːrli/ (adj) sớm – earn /ɜːn/ (v) kiếm
– pearl /pɜːl/ (n) ngọc trai
5.3. Chữ “e” được đọc là /eɪ/ khi nó đứng trước ak, at, i, y
Examples:
– break /breɪk/ (n) nghỉ giải lao – convey /kənˈveɪ/ (v) chuyên chở
– great /greɪt/ (a) tuyệt vời
– hey /heɪ/ (thán từ) này, chào
– steak /steɪk/ (n) thịt bò bít tết – survey /ˈsɜːrveɪ/ (n) khảo sát
– veil /veɪl/ (n) mạng che mặt
5.4. Chữ “e” được đọc là /ɜ:/ khi nó đứng trước chữ r
Examples:
– deserve /dɪˈzɜːrv/ (v) xứng đáng – her /hɜ:r/ (det) cô ấy
Đỗ Bình – THPT Liễn Sơn. Lập Thạch. Vĩnh Phúc – https://violet.vn/quocbinh72
Trang 5
GCSE PREPARATION – A GUIDE FOR SUCCESS – LETTER PRONUNCIATION - 2021
– merge /mɜːrdʒ/ (v) kết hợp,
– personnel /ˌpɜːrsənˈel/ (n) nhân sự
– serve /sɜ:rv/ (v) phục vụ
– service /ˈsɜːrvɪs/ (n) dich vụ
– term /tɜ:rm/ (n) điều khoản, học kỳ – terminate / ˈt ɜːrm ɪne ɪt/ (v) chấm d ứt, k ết
thúc
5.5. Chữ “e” được đọc là /er/ khi nó đứng trước ar
Examples:
– bear /ber/ (n) con gấu
– pear /per/ (n) quả lê
– swear /swer/ (v) thề
– tear /ter/ (v) xé toạc
5.6. Chữ “e” được đọc là /ju:/ khi nó đứng trước u, w
Examples:
– feudal /ˈfjuːdəl/ (adj) phong kiến
– few /fju:/ (a) một vài
5.7. Chữ “e” còn được đọc là /u:/ khi nó đứng trước u, w
Examples:
– chew /tʃuː/ (v) nhai
– flew /flu:/ (v) bay (quá khứ của Fly)
– neutral /ˈnuːtrəl/ (adj) trung lập – new /nuː/ (adj) mới
Practice Exercise:
01. A. dress
B. key
C. lend
D. stress
02. A. tea
B. tease
C. free
D. earn
03. A. steak
B. bear
C. pear
D. swear
04. A. please
B. beg
C. step
D. met
05. A. chew
B. mess
C. check
D. beg
06. A. merge
B. pearl
C. early
D. pen
07. A. grew
B. knew
C. new
D. stew
08. A. term
B. germ
C. serve
D. me
09. A. three
B. she
C. head
D. tease
10. A. eat
B. egg
C. end
D. elf
11. A. eel
B. bee
C. fee
D. twelve
12. A. beach
B. learn
C. ease
D. east
13. A. dew
B. knew
C. sew
D. few
14. A. head
B. break
C. bread
D. breath
15. A. meat
B. sweat
C. leaf
D. seat
16. A. deal
B. teach
C. break
D. clean
17. A. temple
B. empty
C. century
D. pretty
18. A. species
B. nest
C. special
D. helpful
19. A. heavy
B. head
C. lead
D. breakfast
20. A. rental
B. recall
C. reply
D. reject
6. How to pronounce the ending “ed”: Các cách phát âm các tận cùng “ed” trong tiếng Anh
6.1. /id/
6.2. /t/
6.3. /d/
- Phát âm là /id/ nếu liền trước các tổ - Phát âm là /t/ nếu - Các trường hợp còn lại
hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.
liền trước các tổ hợp phát âm là /d/.
Ví dụ: started /'sta:tid/; acted /' æktid/; chữ cái này là các Ví dụ: earned/'з:nd/;
lasted/'la:stid/;
listed/'listid/; phụ âm /k/, /f/, played/'pleid/;
painted /'peintid/; decided/di'saidid/; /s/, /ʃ/, /tʃ/, /p/.
employed/im'ploid/;
provided/prә'vaidid/; landed /'lændid/; Ví
dụ: died/'daid/;
added /'ædid/
cooked/'kukt/;
moved/'muvd/
- Ngoài ra còn có các từ bất qui tắc cụ thể laughed/'la:ft/;
- Một số trường hợp đặc
gồm: sacred /'seikrid/; hatred/'heitrid/;
glanced/'glænst/;
biệt: used; raised; praised;
crooked/'krukid/;
beloved/bi'lvid/; washed/'woʃt/;
pleased;
opposed;
wicked/'wikid/; naked/'neikid/
watched
/'wotʃt/; proposed;
composed;
stopped/'stopt/
exercised;…
Practice exercise:
01. A. arrived
02. A. opened
03. A. rubbed
04. A. dimmed
05. A. tipped
B. believed
B. knocked
B. tugged
B. travelled
B. begged
C. received
C. played
C. stopped
C. passed
C. quarreled
D. hoped
D. occurred
D. filled
D. stirred
D. carried
Đỗ Bình – THPT Liễn Sơn. Lập Thạch. Vĩnh Phúc – https://violet.vn/quocbinh72
Trang 6
GCSE PREPARATION – A GUIDE FOR SUCCESS – LETTER PRONUNCIATION - 2021
06. A. tried
B. obeyed
C. cleaned
D. asked
07. A. packed
B. added
C. worked
D. pronounced
08. A. watched
B. phoned
C. referred
D. followed
09. A. agreed
B. succeeded
C. smiled
D. loved
10. A. laughed
B. washed
C. helped
D. weighed
11. A. walked
B. ended
C. started
D. wanted
12. A. killed
B. hurried
C. regretted
D. planned
13. A. visited
B. showed
C. wondered
D. studied
14. A. sacrificed
B. finished
C. fixed
D. seized
15. A. needed
B. booked
C. stopped
D. washed
16. A. stopped
B. decided
C. worked
D. washed
17. A. stopped
B. decided
C. worked
D. washed
18. A. stopped
B. played
C. watched
D. cooked
19. A. graduated
B. pretended
C. estimated
D. killed
20. A. scanned
B. enabled
C. exercised
D. decided
7. How to pronounce the ending “s”: Các cách phát âm các tận cùng “s” trong tiếng Anh
7.1. /s/
7.2. /z/
- Phát âm là /s/ nếu liền trước của chúng là
- Phát âm là /z/ đối với các trường hợp
các âm /p/, /k/, /t/, /f /, //.
còn lại.
Ví
dụ:
caps/'kæps/;
peaks/'pi:ks/; Ví dụ: hands/'hændz/; ears/'i:rz/;
laughs/'la:fs/; tenths/'tens/
boys/'boiz/; apples/'æplz/
Practice exercise:
01. A. walks
B. begins
C. helps
D. cuts
02. A. helps
B. laughs
C. cooks
D. finds
03. A. sports
B. households
C. minds
D. plays
04. A. offers
B. mounts
C. pollens
D. swords
05. A. runs
B. invites
C. laughs
D. envelopes
06. A. gloves
B. says
C. months
D. sings
07. A. talks
B. chins
C. caps
D. nuts
08. A. walks
B. begins
C. helps
D. cuts
09. A. helps
B. laughs
C. cooks
D. finds
10. A. caves
B. pours
C. slums
D. beats
11. A. sports
B. households
C. minds
D. plays
12. A. offers
B. mounts
C. pollens
D. swords
13. A. runs
B. invites
C. laughs
D. envelopes
14. A. gloves
B. says
C. months
D. sings
15. A. talks
B. chins
C. caps
D. nuts
16. A. beliefs
B. cups
C. plates
D. apples
17. A. books
B. days
C. songs
D. erasers
18. A. houses
B. knives
C. clauses
D. changes
19. A. roofs
B. banks
C. hills
D. bats
20. A. hats
B. tables
C. tests
D. desks
__________HẾT_________
Đỗ Bình – THPT Liễn Sơn. Lập Thạch. Vĩnh Phúc – https://violet.vn/quocbinh72
Trang 7
 
GÓC THƯ GIÃN
Đề: Em hãy phân tích bài ca dao: "Trên đồng cạn,
dưới đồng sâu. Chồng cày vợ cấy con trâu đi bừa".
Đây là cảnh làm nông của một gia đình khá giả. Họ
có ít nhất ba thửa ruộng. Một thửa ruộng do chồng
cày, một thửa thì vợ đang cấy và một ruộng đang
bừa. Họ có ít nhất hai con trâu. Một con đi cày, một
con đi bừa. Đề: Tả chú thương binh. Gần nhà em có
một chú thương binh, chú đã bị thương 2 lần. Một
lần ở Buôn Mê Thuột và một lần ở đùi. Đề: Tả
con lợn. Em thích nhất con lợn trong chuồng nhà em.
Đầu nó to như cái gầu múc nước, mồm nó to bằng
cái bò đong gạo, mình nó to bằng người bố em, chân
nó to bằng khuỷu tay của anh em, đuôi nó dài như cái
thước kẻ của em. Mỗi lần mẹ em cho nó ăn nó lại
vẫy đuôi rối rít. Lúc nó ngủ trông nó thật đáng
yêu. Đề: Tả cây hoa hướng dương. Hôm nay em đi học
về nhặt được một hạt hướng dương. Em cho nó vào
chậu, sau nó mọc một cây như chiếc đũa. Em chăm bón
nó và nó nở một bông hoa như cái nắp ấm. Sau đó hoa
rụng hết cánh, em lấy hạt vào rang ăn Đề: Tả cây
bàng. Trước cửa nhà em có trồng một cây bàng. Mùa
bàng chín rụng đầy sân. Mẹ em nhặt bán lấy tiền
mua tivi và tủ lạnh. Đề: Đặt câu với vần iêu. Mẹ
em thích tiêu tiền. Đề: Phân tích tác phẩm "Mảnh
trăng cuối rừng". Nguyệt cởi quần áo bỏ trên bờ,
nhảy ùm xuống nước, bơi tung tăng như một con cá
vàng sang bờ bên kia. Đề: Tả chú bộ đội. Cạnh nhà
em có một chú là bộ đội. Năm nay chú đã 20 tuổi
đời. Chú luôn đeo súng ngắn bên mình, mỗi khi ngồi
xuống, khẩu súng của chú lại chìa ra trông rất oai
hùng. Đề: Đặt câu có từ "tập thể". Sáng nào em
cũng tập thể dục. Đề: Tả cô giáo. Cô giáo em trạc
ngoại tứ tuần. Người cô nhỏ nhắn khuôn mặt trái
xoan, mỗi khi cô giảng bài bàn tay cô ngo ngoe thật mềm
mại. Cô hay giảng bài về thời các cụ ngày xưa và
mở đầu bao giờ cũng là "các cụ ngày xưa nói". Đề:
Tả con lợn. Con lợn nhà em rất đẹp, có cái mũi to
như cái ổ phích cắm điện Liên Xô. Đề: Em hãy giải
thích câu tục ngữ "Giặc đến nhà, đàn bà cũng
đánh". Câu tục ngữ nói lên sự dã man của bọn giặc
cướp, khi đã tràn vào làng mạc, nhà cửa thì không
cứ đàn ông, mà cả đàn bà, trẻ em chúng cũng đánh
đập, hành hạ. Câu tục ngữ trên nhằm kêu gọi nhân
dân đánh đuổi quân giặc xâm lược. Đề: Tả về
cơn mưa rào. Chiều qua, trời đang nắng chang chang bỗng
nhiên sân nhà em đổ cơn mưa rào. Tiếng mưa rơi bập
bùng phập phồng nên bố em hát: "Trời mưa bong bóng
phập phồng. Em đi lấy chồng để khổ cho anh". Đề:
Tả về bác nông dân. Bên cạnh nhà em có một bác nông
dân tên là Xuyến. Bác có làn da trắng như trứng gà
bóc, mái tóc bác bóng mượt như dầu nhờn Castrol. Mỗi
buổi sáng bác thường hay dắt trâu ra ngoài đồng,
tiếng bước chân bác và chân trâu nghe rổn rảng.
Đề: Tả cây chuối. Trước cửa nhà em có một cây
chuối. Rễ của nó cắm sâu xuống lòng đất. Sáng nào
em cũng vun đất cho cây, trưa em vun đất cho cây, chiều
em cũng vun đất cho cây. Quả của nó sum suê, rụng cả
xuống đất. Đề: Tả con bò. Giữa trưa hè nóng nực,
em thấy con bò kéo xe trên phố, mồ hôi chảy ròng
ròng. Em học tập con bò tính cần cù chăm chỉ. Đề:
Tả cây bàng. Sân trường em có một cây bàng trồng
đã 3 năm cao 3 mét, nặng 2 kg, tán xoè như một cái ô.
Đề: Tả mái đình. Hôm nay cô giáo cho chúng em về
làng quê chơi, đầu làng có cái mái đình cong cong, khi
chúng em đến mái đình rung rinh chào đón chúng em.
Đề: Tả về người mẹ. Mẹ em rất dễ thương, mắt
mẹ em như hai hòn bi ve, mái tóc mẹ em đen nhánh, má
mẹ em mũm mĩm. Đề: Tả con đường đến trường. Nhà
em cách trường không xa, hàng ngày em đều đi trên con
đường nhỏ ấy. Những ngày nắng thì không sao nhưng
cứ đến mùa mưa thì nước ngập lên tận bẹn. Đề:
Tả vườn rau muống. Nhà em có một vườn rau muống.
Chiều chiều mẹ em lại bắc thang lên hái lá về nấu
canh. Đề: Tả con gà. Con gà nhà em mới nở trông đến
là xinh đẹp, cái đầu nó to như một nắm tay, còn
mình nó to như hai nắm tay. Đề: Tả một thắng cảnh.
Tuần trước, bố mẹ em cho em đi thăm rừng Cúc
Phương. Rừng Cúc Phương toàn là hoa cúc phương. Đề:
Tả con lợn. Nhà em có nuôi một con heo có bộ lông
vàng óng, hai tai to như hai lá mít, hai mắt to như hai
hạt điều, cái đầu to bằng trái dừa khô, và cái
bụng to bằng chiếc thùng gánh nước... Đề: Tả về
người bạn thân của em. Em có một người bạn rất
thân tên là Trung Hiếu. Mắt bạn đen như hai hột na. Da
bạn trắng như tuyết. Tóc bạn đen như gỗ mun. Môi
bạn đỏ như son. Hàng ngày, em với bạn thường rủ
nhau đi học. Đề: Em hãy phân tích câu tục ngữ "Uống
nước nhớ nguồn" Câu tục ngữ uống nước nhớ
nguồn cho ta thấy nước ta có nguồn nước rất dồi
dào. Nước rất quan trọng trong đời sống chúng ta:
cây cối cũng cần nước, ví dụ: đậu bắp, động
vật cũng cần nước, ví dụ: trâu, bò, gà, vịt...
Không có nước thì con người sẽ chết. Câu tục ngữ
uống nước nhớ nguồn làm em liên tưởng đến câu
tục ngữ "ăn quả nhớ kẻ trồng cây" nghĩa là ăn
quả rồi phải nhớ giữ lại hạt để trồng cây
mới. Đề: Tả con gà. Nhà em có nuôi một con gà rất
to và đẹp, nó nặng chừng 10 kg, bụng to như cái
chậu, mỏ nó như hai hạt trấu chắp lại.... Đề: Tả
con voi. Chủ nhật tuần vừa rồi em được mẹ em cho
đi chơi công viên, ở đó có rất nhiều con vật nhưng
em thích nhất là con voi. Con voi có cái tai như cái
chổi, cái mồm như cái máy tính laptop của mẹ em.
Đề: Tả con gà trống. Mẹ đi chợ mua cho em một con
gà trống con. Em rất thích. Sau mấy tháng chăm nom chú
gà, bây giờ nhà em có thêm được 5 chú gà con. Đề:
Hãy đặt câu có từ "đỡ đần". Vì em chăm học nên
em đỡ đần. Đề: Tả cô giáo em. Cô giáo em cao 1m3,
dáng người to ngang trông rất vừa vặn... Mỗi khi
chúng em lên nộp bài, mắt cô sáng lên như 2 cái đèn
pin. Đề: Tả về con vật mà em yêu thích. Nhà em nuôi
một con mèo. Thân hình của nó to bằng cái chậu tắm
còn đôi tai nó lại chỉ nhỏ bằng cái móng tay của
em. Đề: Tả về gia đình em. Nhà em có 3 người, em thì
đi học, mẹ em thì làm ruộng, còn bố em làm bộ đội
ngoài đảo xa và bán điện thoại di động. Đề: Tả
con gà trống (của một học sinh thành phố). Nhà em có
một con gà trống. Trông nó rất đẹp. Toàn thân nó
phủ một màu vàng. Nó chẳng biết gáy cũng chẳng
biết làm gì. Miệng nó thường ngậm một bông hoa
hồng. Mẹ em thường đặt nó trên bàn thờ để thắp
hương cúng cụ. Đề: Đặt câu có từ Hán Việt. Cái
thủ của bạn Hương rất to. Đề: Hãy tả về một
người bạn thân của em. Em có cô bạn tên là Hương.
Bạn có mái tóc đen nhánh. Đôi mắt to, cái bụng của
bạn trắng hếu. Đề: Hãy tả một loại cây mà nhà em
trồng? Nhà em có trồng một cây chuối. Đến mùa
chuối ra quả. Cả buồng chuối dài 3 cm. Lúc quả chín
mẹ em chia cho hàng xóm, ăn mấy ngày không hết. Đề:
Tả về vật nuôi trong nhà em. Nhà em có một con mèo tam
thể rất đẹp. Nó tên là Miu Miu. Lông nó óng mượt.
Đôi mắt nó tròn to như 2 hòn bi. Mấy cái râu vểnh
lên vểnh xuống. Từ ngày có Miu Miu, chuột chạy hết
sang nhà hàng xóm. Em rất quý con mèo nhà em. Đề: Em
hãy tả về bà của mình. Nhà em có nuôi một bà nội
suốt ngày ngồi phẩy quạt nhưng ruồi không bay khỏi
miệng, mồm luôn dạy cháu phải sạch nhưng bà lại
lấy khăn lau bàn để lau ly uống nước. Đề: Tả con
trâu. Quê em nhà nhà làm nông nghiệp nên gia đình ai
cũng có một con trâu. Chú trâu nhà em rất khỏe mạnh
và chăm chỉ. Ngày ngày chú theo bố em ra đồng để
cày ruộng. Thân hình chú vạm vỡ, 2 chiếc ngà dương
lên oai hùng. Chân chú rất to và đen hơn chân bố em.
Đề: Tả con mèo. Nhà em có nuôi một chú mèo. Lông chú
trắng mượt rất xinh xắn. Đầu chú to đúng bằng
quả bóng nhựa 1.500 đồng mà mẹ mới mua cho em. Đề:
Tả về anh chị em của em. Ông anh trai nhà em rất con
trai và thông minh nữa, hẳn là vì anh có cái đầu to
như trái dừa khô và đôi mắt đen huyền óng ả. Đề:
Tả con gà. Nhà em có nuôi 1 con gà trống, chú ăn rất
khỏe lớn rất nhanh càng lớn chú càng giống gà mái.
Đề: Tả buổi đi chơi mà em tham gia. Chủ nhật vừa
qua cả nhà em được tổ chức đi Vũng Tàu. Mọi
người dậy từ rất sớm để tập hợp lên xe. Đi
được một quãng đường mọi người trên xe đều
ngủ chỉ trừ bác tài là còn thức vì bác đã uống
thuốc chống ngủ. Đề: Tả con trâu (của một học
sinh thành phố). Nhà em có nuôi một con trâu. Nó đáng
yêu lắm. Hàng ngày, mẹ xích nó ở góc hiên. Trên cổ
nó có đeo một cái nơ màu hồng thật xinh xắn. Nó ăn
rất ít cơm. Nó có khuôn mặt trái xoan thanh tú. Đề:
Tả một buổi học. Tùng tùng tùng, tiếng trống vang
lên báo hiệu đã đến giờ vào lớp. Không còn cảnh
nô nghịch, chạy nhảy nhốn nháo nữa. Các bạn, ai ai
vào vị trí của người đó. Sách vở để ngay ngắn
trên bàn. Cô giáo bước vào lớp. Học sinh đứng dậy
chào cô. Cô mặc chiếc áo dài hoa rất đẹp. Tóc cô
thẳng mượt thả đến ngang lưng. Cô đặt chiếc cặp
đen lên bàn và cất tiếng dịu dàng: "Hôm nay có ai
đóng tiền không?" Đề: Tả em bé. Ở bên nhà em có
một bé gái rất dễ thương, hai mắt em bé to tròn như
hai hột lạc sống, cái mũi em to như cái trống. Đề:
Tả con gà trống. Nhà em có con gà trống rất to, chân
dài. Hôm qua nó bị thiến rồi nên nó không đạp mái
được nữa. Đề: Tả một cái cây. Cái cây rất cao
và to, tán lá xum xuê, thân cây mười người ôm không
xuể. Cái cây cao 15 cen ti mét. Đề: Tả con lợn. Con
lợn nhà em. Cái mỏ nó nhọn. Cái đuôi nó cong. Cái
mào nó đỏ. Cái cựa nó sắc. Em rất yêu con lợn nhà
em. Đề: Tả ông nội. Ông nội em đẹp lão lắm, hai
mắt ông tròn xoe như hai hòn bi ve, râu ông dài và
mượt như chùm hoa bắp ngô, lúc nào đi ông cũng chống
gậy giống như hề Sác-lô. Đề: Tả bác công nhân. Tay
bác toàn dầu mỡ, trán thì lấm tấm mồ hôi, tai bác
như hai cái mộc nhĩ. Thỉnh thoảng bác hay ra bờ rào
vườn rau nhà em đi vệ sinh. Đề: Tả cô giáo em. Cô
giáo em mặt đỏ như mặt trời, chân đi xào xạc tựa
mây bay. Đề: Tả buổi chào cờ đầu tuần. Sáng thứ
hai tuần nào cũng vậy, trường em lại tổ chức chào
cờ. Đầu tiên là thầy hiệu phó phụ trách lao động
lên mắng mỏ một tí. Sau đó đến lượt thầy hiệu
trưởng lên mắng. Khi thầy hiệu trưởng mắng, cái
cục ở cổ thầy cứ chạy đi, chạy lại. Đề: Tả
cây hoa hồng. Những bông hồng xinh xinh như những con
cún con đậu trên cành. Đề: Tả cây bàng. Ở cạnh
nhà em cách một quán phở có một cây bàng. Cây bàng
đã sống trên 10 năm nên nó đã già và nó đã biến
thành cây đa. Đề: Em hãy tả một con vật mà em yêu
thích nhất. Nhà em có một con chim chích bông, nó nhỏ
và xinh, lông nó màu vàng óng, em thấy nó không ngừng
nhảy và mổ mồi. Em rất yêu con gà của ông em. Đề:
Tả em bé. Gần nhà em có một em bé rất dễ thương,
vì hay bị té nên đầu em bị móp. Đề: Đặt câu hỏi
với vần: ôm, ốp. Mẹ em tát em đôm đốp. Đề: Đặt
câu về phần gieo âm tiết. Có con trâu, bị ruồi bâu.
Có con chim, bị vỡ tim. Đề: Tả một con vật mà em
yêu nhất. Nhà em có nuôi một con gà trống rất đẹp,
em rất yêu nó. Hằng ngày, em cho nó ăn. Chiều chiều,
em dắt nó đi dạo mát 15 phút. Đề: Tả cái cặp đi
học. Bố em mua cho em cái cặp rất to và đẹp, hàng
ngày em đeo nó đến trường, cái cặp đựng được
nhiều sách vở, nó to như cái bình thuốc sâu của mẹ
vậy! Đề: Tả về ông bà nội. Khi em được sinh ra
thì bố mẹ em đã làm ma cho ông bà nội em rồi. Đề:
Tả về cô giáo mà em yêu quý. Cô giáo em rất đẹp.
Cô có vầng trán cao thể hiện sự thông minh. Mái tóc
cô dài thướt tha như dòng nước. Nhưng em thích nhất
vẫn là cái răng nanh của cô, nó làm cho nụ cười
của cô thêm phần quyến rũ. Cô còn hay đọc tập làm
văn cho tụi em chép nữa. Đề: Tả người thầy em yêu
quý nhất. Thấm thoắt đã ba mùa hoa ban nở, thầy giáo
phải tạm biệt chúng em để về xuôi. Cả làng cả
bản đứng tiễn thầy vô cùng ngậm ngùi. Riêng em
đứng nhìn theo thầy cho đến khi thầy xa dần, xa dần,
đến khi nhỏ bằng con chó em mới quay lại bản. Đề:
Tả anh bộ đội. Anh bộ đội cao khoảng 1,20 m, súng AK
dài 1m rưỡi. ề: Tả ông nội. Nhà em có nuôi một ông
nội, ông nội suốt ngày chẳng làm gì cả chỉ trùm
chăn ngủ, đến bữa ăn ông ló đầu ra hỏi: Cơm chín
chưa bây? Đề: Tả một dụng cụ lao động. Chiếc
xẻng nhà em có rất nhiều công dụng, để hốt rác,
và còn dùng để xúc cứt chó nữa. Đề: Miêu tả về
bố. Bố em có một hàm răng vàng, hàm răng vàng luôn
chỉ bảo em những điều hay lẽ phải. Đề: Em hãy
miêu tả mùa Xuân. Mùa xuân ở quê em mở rất nhiều
hội. Những ngày ấy trên đường có rất nhiều các
ông các bà tay cầm ô đen ô đỏ đứng nói chuyện râm
ran như bầy chim líu lo gọi mẹ. Đề: Tả cây chuối.
Nhà em có cây chuối rất to, chiều nào em cũng leo lên
cây chuối ngồi hóng mát. Khi em leo lên, cành chuối rung
rinh. Đề: Tả con gà. Nhà em có nuôi một con gà trống,
mắt nó tròn như 2 hòn bi ve, đầu nó to như cái đũa
cả, mào nó to và bị lệch giống như tai lợn vậy.
Đề: Tả dòng sông. Gần nhà em có một con sông rất
nên thơ. Sông uốn lượn như một khúc gỗ. Đề: Tả
con lợn. Con lợn nhà em nuôi được 3 năm rồi nên
trông nó phổng phao lắm. Đầu nó to bằng quả bóng.
Thân nó to bằng cái phích nước sôi nhà em. Cái mũi
thì trông như cái ổ cắm điện. Em rất yêu quý con
lợn nhà em. Quả thật, lợn vừa là bạn vừa là thầy
của em. Đề: Tả bà nội. Bà nội em rất già, da bà
nhăn nheo, bà đã rụng hết răng. Món ăn vặt yêu thích
nhất của bà là ngô rang. Đề: Tả cây hoa. Trước
cửa nhà em có trồng một cây hoa hồng. Buổi sáng, hoa
nở chào đón ánh nắng mặt trời. Buổi chiều, hoa
cụp lại sau một ngày làm việc mệt nhọc. Đề: Tả
một bạn học sinh giỏi ở lớp. Lớp em có một bạn
tên là Mai, bạn học rất giỏi. Bạn có thân hình
mảnh khảnh, da trắng như tuyết. Mũi bạn hơi hếch
về phía trước để sẵn sàng đón những luồng gió
nam lồng lộng thổi. Đi đâu, bạn cũng phải hơi cúi
mình để tránh những giọt nước mưa rơi tọt vào
trong bụng... Đề: Em hãy tả anh bộ đội. Ở gần nhà
em có một anh bộ đội. Anh có nước da giống màu bộ
bàn ghế nhà em, mái tóc nhọn hoắt cong như hình lưỡi
liềm. Đề: Trong các tác phẩm em đã học và đọc
thêm, em thích tác phẩm nào nhất ? Vì sao? Hãy chứng
minh? Trong kho tàng văn học VN, ca dao dân ca rất giàu
tình nghĩa.... Trong các tác phẩm đó em thích nhất là
tác phẩm "Tắt đèn" của chị Dậu. Vì nó đã thể
hiện tinh thần chống lại sự bóc lột phụ nữ của
chế độ phong kiến. Chứng tỏ chị đã bán con và chó
để thể hiện tinh thần kiên quyết đó... Đề: Tả
bà em. Hình dáng của bà nội rất là thấp, được hai
mét rưỡi, dáng đi rất chậm chạp, mắt thì lừ đừ
ít thấy gì nữa. Tính tình bà rất là bực bội. Khi
cười miệng bà em móm mém như miệng cái hố. Đề:
Tả quang cảnh sân trường. Mới tờ mờ sáng đã
nghe tiếng thầy dõng dạc hô: "Lượm rác nào".
Đề: Trong truyện ngắn Chiếc thuyền ngoài xa, nhân
vật nghệ sĩ Phùng mỗi khi ngắm kĩ và nhìn lâu hơn
tấm ảnh do mình chụp thường nhìn thấy những hình
ảnh nào? Những hình ảnh đó nói lên điều gì? Tuy em
chưa đọc bài văn Nhưng em xin đoán thế này đúng
không Nhân vật nghệ sĩ là chồng Chắc ngắm ảnh vợ
trong phòng ông ta Nhan đề “Chiếc thuyền ngoài xa”
Chỗ người vợ đứng chắc là thuyền kia Có thể tàu
đắm chia lìa Chồng thì sống sót vợ về cõi âm
Người chồng nghệ sĩ âm thầm Ngồi ngắm ảnh vợ,
tay cầm khăn lau Vừa than, vừa khóc, lòng đau Hiện lên
hình ảnh yêu nhau thuở nào Hình ảnh hiện đến cao
trào... Em xin ngừng kể không là em “die” Thầy cô
vất vả chấm thi Xin thầy cô chấm nhẹ bài của em
Viết vui cho thầy cô xem Câu này em bỏ, xin không chấm
vào. 27. Đề: Tả anh bộ đội. Gần nhà em có một anh
bộ đội, anh bơi rất giỏi, anh có thể bơi lập lờ
trên mặt nước, trông xa cứ như người chết đuối.
Đề: Tả con gà trống. Bà nội em có nuôi một con gà
trống. Chú gà rất lực lưỡng như lực sĩ đấu vật.
Bộ lông nhiều màu bóng mượt. Cái mào đỏ chót đầy
kiêu hãnh. Chân chú gà đã có cựa rắn chắc và khỏe
mạnh. Sáng sáng, chú trống dẫn đàn gà con đi tìm
mồi. Đề: Em hãy điền dấu phẩy vào đúng chỗ "gia
đình hai con vợ chồng hạnh phúc". Gia đình hai con vợ,
chồng hạnh phúc. Đề: Tả về một người gương mẫu
ở nơi em sinh sống. Làng em có một bác gương mẫu
nhất làng, bác ấy là bác truởng thôn. Em nghe mẹ nói
bác ấy ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng nhưng em thấy
ngày nào bác ấy cũng vác loa để thông báo mọi việc
cho xóm làng. Đề: Tả người bà mà em yêu quý. Bà em
thường bịt trên đầu một chiếc khăn nhung, bên
dưới chiếc khăn thò ra hai cái tai vừa to vừa dài.






Các ý kiến mới nhất